thú vật

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài vật bốn chân nói chung: Chỉ các sinh vật , thường bốn chân, thuộc về giới động vật, phân biệt với con người các loài khác.
    • Động vật hoang dã hoặc được thuần hóa: Có thể chỉ những con vật sống trong tự nhiên hoặc đã được con người nuôi dưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong khu rừng này rất nhiều loài thú vật sinh sống.
    • Việc bảo vệ các loài thú vật hoang dã trách nhiệm của chúng ta.
    • Tình yêu thú vật khiến ấy quyết định trở thành bác sĩ thú y.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bản năng thú vật": Chỉ những hành động, phản ứng thuần túy theo bản năng sinh tồn, thiếu đi sự suy nghĩ hay kiểm soát của lý trí, giống như tập tính của loài vật.
    • Trong cơn đói khát cùng cực, bản năng thú vật của hắn đã trỗi dậy.
Biến thể từ gần giống
  • Thú (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ các loài thú, đôi khi mang tính chất văn chương hoặc trang trọng hơn.
    • muông thú
  • Động vật (danh từ): Từnghĩa rộng hơn, bao gồm tất cả các sinh vật thuộc giới Animalia (động vật), không chỉ riêng loài bốn chân.
    • giới động vật
  • Muông thú (danh từ): Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loài thú vật, đặc biệt những loài sống hoang dã.
  • Dã thú (danh từ): Chỉ những loài thú vật hung dữ, sống trong rừng núi hoang dã.
Từ đồng nghĩa
  • Loài vật: Sinh vật không phải thực vật hay con người.
  • Thú: (Như đã nêutrên).
  • Vật: (Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể dùng thay thế).
Thành ngữ liên quan
  • Đồ thú vật: Cụm từ dùng để mắng nhiếc, chửi rủa ai đó hành vi tàn bạo, vô nhân tính, thấp kém như loài vật.
    • Hành động tàn ác đó chứng tỏ hắn đồ thú vật.
  1. Loài vật bốn chân nói chung.

Từ chứa "thú vật"